Hiện trạng cơ quan nhà nước

Tổng hợp về dữ liệu các Bộ, ngành, địa phương. Dữ liệu sẽ được các cơ quan chủ quản cập nhật thường xuyên trên Cổng dữ liệu Quốc gia.

STT Bộ ngành
1 Đại học Quốc gia Hà Nội - - - - - - - -
2 Bộ Công an 1 1 1 - - - - 1
3 Bộ Công Thương 25 25 25 - - - - 24
4 Bộ Giáo dục và Đào tạo 7 7 5 2 - - - 7
5 Bộ Giao thông vận tải 28 28 14 - - - 15 19
6 Bộ Kế hoạch và Đầu tư 34 34 32 21 1 19 11 28
7 Bộ Khoa học và Công nghệ 13 13 7 7 - 3 3 3
8 Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội 10 10 11 1 - - - 5
9 Bộ Ngoại giao - - - - - - - -
10 Bộ Nội vụ 15 15 1 1 1 1 1 14
11 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 30 30 24 - - - - 2
12 Bộ Quốc phòng - - - - - - - -
13 Bộ Tài chính 32 32 32 - - - - 13
14 Bộ Tài nguyên và Môi trường 63 63 61 28 2 16 36 60
15 Bộ Thông tin và Truyền thông 23 23 - - - - - -
16 Bộ Tư pháp 21 21 11 7 5 1 1 21
17 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 23 23 12 - - - - 21
18 Bộ Xây dựng 24 24 24 - - - - 5
19 Bộ Y tế 6 6 - - - - - 1
20 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 18 18 15 2 - - 4 18
21 Thanh tra Chính phủ 1 - 1 - - - - -
22 Bảo hiểm Xã hội Việt Nam 40 40 40 28 1 1 1 40
23 Đài Truyền hình Việt Nam 4 4 3 1 1 - - 4
24 Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - - 14 - - - - -
STT Tỉnh/Thành phố
1 Thành phố Hà Nội - - - - - - - -
2 Thành phố Hồ Chí Minh - - 29 - - - - -
3 Thành phố Hải Phòng - - - - - - - -
4 Thành phố Cần Thơ - - - - - - - -
5 Thành phố Đà Nẵng - - - - - - - -
6 Tỉnh An Giang - - 12 5 - - - -
7 Tỉnh Bắc Giang - - - - - - - -
8 Tỉnh Bắc Kạn - - - - - - - -
9 Tỉnh Bạc Liêu - - - - - - - -
10 Tỉnh Bắc Ninh - - - - - - - -
11 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - - - - - - - -
12 Tỉnh Bến Tre - - - - - - - -
13 Tỉnh Bình Định - - 16 3 - - - -
14 Tỉnh Bình Dương - - 23 - - - - -
15 Tỉnh Bình Phước - - 11 - - - - -
16 Tỉnh Bình Thuận - - 14 - - - - -
17 Tỉnh Cà Mau - - - - - - - -
18 Tỉnh Cao Bằng - - - - - - - -
19 Tỉnh Đắk Lắk 23 15 14 7 8 6 2 7
20 Tỉnh Đắk Nông - - - - - - - -
21 Tỉnh Điện Biên - - - - - - - -
22 Tỉnh Đồng Nai - - 6 4 - - - -
23 Tỉnh Đồng Tháp 12 12 19 11 - 1 2 8
24 Tỉnh Gia Lai - - 20 20 - - - -
25 Tỉnh Hà Giang - - - - - - - -
26 Tỉnh Hải Dương - - - - - - - -
27 Tỉnh Hà Nam - - - - - - - -
28 Tỉnh Hà Tĩnh 10 10 10 7 3 8 9 10
29 Tỉnh Hòa Bình - - - - - - - -
30 Tỉnh Hậu Giang - - - - - - - -
31 Tỉnh Hưng Yên - - - - - - - -
32 Tỉnh Khánh Hòa - - - - - - - -
33 Tỉnh Kiên Giang - - - - - - - -
34 Tỉnh Kon Tum - - - - - - - -
35 Tỉnh Lai Châu - - 9 9 - - - -
36 Tỉnh Lâm Đồng - - 31 - - - - -
37 Tỉnh Lạng Sơn - - - - - - - -
38 Tỉnh Lào Cai - - - - - - - -
39 Tỉnh Long An - - 11 - - - - -
40 Tỉnh Nam Định 11 11 9 5 - 8 5 11
41 Tỉnh Nghệ An - - - - - - - -
42 Tỉnh Ninh Bình - - - - - - - -
43 Tỉnh Ninh Thuận - - 33 - - - - -
44 Tỉnh Phú Thọ - - 13 - - - - -
45 Tỉnh Phú Yên - - - - - - - -
46 Tỉnh Quảng Bình - - - - - - - -
47 Tỉnh Quảng Nam - - 35 - - - - -
48 Tỉnh Quảng Ngãi 19 19 19 11 5 11 7 18
49 Tỉnh Quảng Ninh - 1 - - - - - -
50 Tỉnh Quảng Trị - - - - - - - -
51 Tỉnh Sóc Trăng - - - - - - - -
52 Tỉnh Sơn La - - - - - - - -
53 Tỉnh Tây Ninh - - - - - - - -
54 Tỉnh Thái Bình 13 17 35 20 5 2 6 9
55 Tỉnh Thái Nguyên 36 21 7 4 - - - -
56 Tỉnh Thanh Hóa - - 9 - - - - -
57 Tỉnh Thừa Thiên Huế 13 13 19 3 - 8 7 12
58 Tỉnh Tiền Giang 28 14 3 3 2 - - 12
59 Tỉnh Trà Vinh - - - - - - - -
60 Tỉnh Tuyên Quang - - - - - - - -
61 Tỉnh Vĩnh Long - - - - - - - -
62 Tỉnh Vĩnh Phúc - - 4 - - - - -
63 Tỉnh Yên Bái - - - - - - - -
Thông tin được cập nhật dựa trên báo cáo của các bộ, ngành, địa phương.
Đề nghị liên hệ govdata@mic.gov.vn hoặc gửi văn bản về Cục Tin học hóa để cập nhật, bổ sung thông tin.